Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ THÉP THANH TRÒN D350 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 340/ THÉP THANH TRÒN D340 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 330/ THÉP THANH TRÒN D330 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 320/ THÉP THANH TRÒN D320 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 310/ THÉP THANH TRÒN D310 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 300/ THÉP THANH TRÒN D300 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 290/ THÉP THANH TRÒN D290 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 280/ THÉP THANH TRÒN D280 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

Thép tròn đặc SNCM439 là một loại hợp kim thép cường độ cao bao gồm crom, molypden và nicken, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng cần tính toán chịu đựng cao.
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

THÉP TRÒN ĐẶC SNCM439 LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP SNCM439

Thép tròn đặc SNCM439 là một loại hợp kim thép cường độ cao bao gồm crom, molypden và nicken, thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền và độ cứng cao, đặc biệt là trong các ứng dụng cần tính toán chịu đựng cao.

Ứng dụng chính của SNCM439 bao gồm:

Sản xuất các chi tiết máy móc: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết máy móc có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt như trục, trục chính, vòng bi, bánh răng,…

Sản xuất đồ dùng gia đình: Thép SNCM439 cũng được sử dụng để sản xuất các đồ dùng gia đình có độ bền cao như dao, kéo, chổi,…

Ngành công nghiệp vận chuyển: Thép SNCM439 được ứng dụng để sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp vận chuyển như bánh xe, khung cầu, bộ phận treo,…

Thông số kỹ thuật của vòng tròn đặc biệt SNCM439 thường được quy định theo các tiêu chuẩn JIS, ASTM và EN như sau:

Độ dài: 3m hoặc 6m

Đường kính: Từ 6mm đến 400mm

Tính chất cơ học:

Lực kéo bền: 92kgf/mm² ~ 127kgf/mm²

Sức bền chịu nén: 123kgf/mm² ~ 165kgf/mm²

Độ giãn dài suy giảm: 10% ~ 16%

Hàm lượng hợp kim:

Cr: 0,9% ~ 1,2%

Mo: 0,2% ~ 0,3%

Ni: 1,4% ~ 2,0%

C: 0,36% ~ 0,43%

P: 0,035% (tối đa)

S: 0,04% (tối đa)

 

Đăng ký nhận báo giá sắt thép