0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ THÉP THANH TRÒN D350 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 340/ THÉP THANH TRÒN D340 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 330/ THÉP THANH TRÒN D330 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 320/ THÉP THANH TRÒN D320 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 310/ THÉP THANH TRÒN D310 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 300/ THÉP THANH TRÒN D300 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 290/ THÉP THANH TRÒN D290 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 280/ THÉP THANH TRÒN D280 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM435 PHI 140
THÉP TRÒN ĐẶC SCM435 PHI 140
.jpg)
Thép tròn SCM435 sở hữu độ cứng cao, độ bền kéo cao, chịu được lực va đập lớn, giới hạn độ bền cao, có thể duy trì trong môi trường nhiệt độ cao lên tới 4000C trong thời gian dài. Vì vậy, SCM435 được sử dụng chủ yếu trong các bộ phận kết cấu máy chịu tải lực lớn, mô tơ xe, cánh tay đòn, cánh quạt, trục chính, trục truyền động…Thép tròn đặc SCM435 là thép hợp kim thấp, thường được sử dụng cho cấu trúc máy. SCM435 được sản xuất theo phương pháp cán nóng, cán nguội.
Mác thép tương đương
|
China |
Russia |
Japan |
USA |
British |
Germany |
France |
ISO |
|
GB/T3077-88 |
GOST 4543-71 |
JIS G4160-79 |
ASTM A29-93a |
BS EN10028-2-92 |
DIN EN10028-2-92 |
NF EN10028-2-92 |
682-1-87(E) |
|
35CrMo |
35KHM |
SCM435 |
4137 |
34CrMo4 |
34CrMo4 |
34CrMo4 |
34CrMo4 |
Thành phần hóa học
|
Tiêu chuẩn |
Mác thép |
C |
Mn |
P |
S |
Si |
Ni |
Cr |
Mo |
|
JIS G4105 |
SCM435 |
0.33 – 0.38 |
0.60-0.90 |
≦0.030 |
≦0.030 |
0.15 -0.35 |
≦0.25 |
0.90-1.20 |
0.15-0.25 |
Đặc điểm kỹ thuật:
Thép Tròn đặc SCM435 là loại thép có hàm lượng carbon cao có khả năng chịu sự ăn mòn do oxi hóa, chịu nhiệt tốt, độ bền kéo rất tốt, trong môi trường mặn, nhiệt độ thay đổi liên tục,
|
Mác thép |
Cuốn nóng |
Độ cứng ủ thép |
Làm cứng |
Làm cứng |
|
|||
|
Độc cứng Rockwell C (HRC) |
||||||||
|
Nhiệt độ (0 C) |
||||||||
|
below3.15 |
3.15~6.00 |
6.01~9.00 |
||||||
|
JIS |
SCM415 |
HRB105max |
90max |
850~900 tôi dầu |
33min |
30min |
24min |
|
|
SCM418 |
HRB105max |
90max |
850~900 tôi dầu |
34min |
32min |
27min |
||
|
SCM420 |
HRB105max |
90max |
850~900 tôi dầu |
36min |
34min |
31min |
||
|
SCM421 |
HRB105max |
92max |
850~900 tôi dầu |
37min |
36min |
33min |
||
|
SCM430 |
HRC 36max |
93max |
830~880 tôi dầu |
46min |
45min |
45min |
||
|
SCM432 |
HRC 35max |
90max |
830~880 tôi dầu |
47min |
46min |
45min |
||
|
SCM435 |
HRC 38max |
93max |
830~880 tôi dầu |
49min |
48min |
48min |
||
|
SCM440 |
HRC 39max |
95max |
830~880 tôi dầu |
52min |
51min |
50min |
||
|
SCM445 |
HRC 40max |
95max |
830~880 tôi dầu |
55min |
54min |
54min |
||
|
SCM822 |
HRB106max |
95max |
850~900 tôi dầu |
41min |
40min |
39min |
||
Ứng dụng:
Thép Tròn đặc SCM435 dùng trong công nghiệp chế tạo trong ngành chế tạo, khuôn mẫu, gia công cơ khí,cơ khí chính xác
Làm khuôn dập nguội ,trục cán hình ,lưỡi cưa ,các chi tiết chịu mài mòn
Các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng …
.jpg)
Ngoài ra chúng tôi còn gia công và cắt theo yêu cầu quý khách hàng