Hỗ trợ tư vấn
Hotline
0917868607
Thời gian làm việc
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
Sản phẩm liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ THÉP THANH TRÒN D350 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 340/ THÉP THANH TRÒN D340 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 330/ THÉP THANH TRÒN D330 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 320/ THÉP THANH TRÒN D320 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 310/ THÉP THANH TRÒN D310 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 300/ THÉP THANH TRÒN D300 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 290/ THÉP THANH TRÒN D290 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 280/ THÉP THANH TRÒN D280 SCM420

Xem thêm

THÉP TRÒN ĐẶC 40X LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP 40X

Thép tròn đặc 40X là một loại cacbonat cường độ cao, chứa 0,40% cacbon. Thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS G4053 và có tên gọi khác nhau trong các tiêu chuẩn quốc gia khác nhau, chẳng hạn như thép S40C, thép AISI 1040 hoặc thép EN8. Thép 40X là loại thép trung bình có độ cứng và độ bền tương đối cao, thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và sản phẩm có tính chịu lực và độ bền cao. Ứng dụng của bảng đặc trưng 40X bao gồm: Sản xuất các bộ phận máy móc: Thép tròn đặc biệt 40X được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc có độ bền và độ cứng cao như trục, trục chính, bánh răng, van,… Sản xuất các sản phẩm gia dụng: Thép tròn đặc trưng 40X được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng và công cụ có tính chịu lực, độ cứng và độ bền cao như dao, kéo, búa, ống lò xo,…
Gọi ngay
Thông tin chi tiết

THÉP TRÒN ĐẶC 40X LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP 40X

THÉP TRÒN ĐẶC 40X LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP 40X

THÉP TRÒN ĐẶC 40X LÀ GÌ? ỨNG DỤNG CỦA THÉP 40X

Thép tròn đặc 40X là một loại cacbonat cường độ cao, chứa 0,40% cacbon. Thép này được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế JIS G4053 và có tên gọi khác nhau trong các tiêu chuẩn quốc gia khác nhau, chẳng hạn như thép S40C, thép AISI 1040 hoặc thép EN8. Thép 40X là loại thép trung bình có độ cứng và độ bền tương đối cao, thường được sử dụng trong sản xuất các bộ phận máy móc và sản phẩm có tính chịu lực và độ bền cao.

Ứng dụng của bảng đặc trưng 40X bao gồm:

Sản xuất các bộ phận máy móc: Thép tròn đặc biệt 40X được sử dụng để sản xuất các bộ phận máy móc có độ bền và độ cứng cao như trục, trục chính, bánh răng, van,…

Sản xuất các sản phẩm gia dụng: Thép tròn đặc trưng 40X được sử dụng để sản xuất các sản phẩm gia dụng và công cụ có tính chịu lực, độ cứng và độ bền cao như dao, kéo, búa, ống lò xo,…

Sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp: Thép tròn đặc trưng 40X cũng được sử dụng để sản xuất các chi tiết trong ngành công nghiệp nặng như thanh truyền động, trục cầu, các sản phẩm cần tính năng phản lực cao như vật liệu chịu lực lão hóa, chống ăn mòn, chịu mài mòn,…

Thông số kỹ thuật của thép tròn đặc biệt 40X thường được quy định theo tiêu chuẩn của từng quốc gia như JIS, ASTM, EN, GB,… Tuy nhiên, các thông số thông thường tương đối giống nhau như:

Độ dài: 3m hoặc 6m

Đường kính: Từ 6mm đến 300mm

Tính chất cơ học:

Lực kéo bền: 60kgf/mm² ~ 80kgf/mm²

Sức bền chịu nén: 35kgf/mm² ~ 55kgf/mm²

Độ giãn dài suy giảm: 20% ~ 29%

Hàm lượng hợp kim:

C: 0,37% ~ 0,44%

Si: 0,17% ~ 0,37%

Mn: 0,6% ~ 0,9%

P: 0,03% (tối đa)

S: 0,035% (tối đa)

Đăng ký nhận báo giá sắt thép