0917868607
Giờ mở cửa: 8h00 - 21h00
THÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 350/ THÉP THANH TRÒN D350 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 340/ THÉP THANH TRÒN D340 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 330/ THÉP THANH TRÒN D330 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 320/ THÉP THANH TRÒN D320 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 310/ THÉP THANH TRÒN D310 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 300/ THÉP THANH TRÒN D300 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 290/ THÉP THANH TRÒN D290 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC SCM420 PHI 280/ THÉP THANH TRÒN D280 SCM420
Xem thêmTHÉP TRÒN ĐẶC 40CRMO
THÉP TRÒN ĐẶC 40CRMO
.jpg)
Thép tròn đặc 40CrMo có độ bền cao, độ cứng cao, độ dẻo dai, biến dạng nhỏ khi nhiệt rèn, nhiệt độ cao, độ rão cao và cường độ thép ổn định theo thời gian. thép hợp kim 40CrMo là crom, molypden, mangan chứa thép hợp kim thấp.
Thép tròn đặc 40CrMo có độ bền mỏi cao, chống mài mòn và chống va đập, độ dẻo dai và độ bền xoắn cao. Thép đã qua quá trình tôi, ram (nhiệt luyện) thì đạt độ cứng 24-31 HRC. Thép ủ đạt tối đa 250HB.
Đối với việc sản xuất thép có cường độ và phần khai thác cao hơn 35CrMo, chẳng hạn như thiết bị kéo đầu máy, thiết bị truyền động siêu nạp, trục sau, thanh nối nặng và kẹp lò xo, cũng có thể được sử dụng 2000m bên dưới các khớp nối ống khoan dầu sâu và công cụ trục vớt.
THÀNH PHẦN HOÁ HỌC Thép tròn đặc 40CrMo
|
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cr |
Mo |
|
Thép 40CrMo |
0.35 - 0.45 |
0.15- 0.40 |
0.40- 0.70 |
≤0.035 |
≤0.035 |
1.00 -1.50 |
0.15-0.25 |
TÍNH CHẤT CƠ LÝ Thép tròn đặc 40CrMo
|
Mác thép |
Tensile strength σb(MPa): |
Yield strength σs (MPa) |
Elongation rate δ5 (%) |
Section shrinkage ψ (%): |
Impact energy Akv (J) |
Impact toughness value αkv (J / cm2) |
Hardness |
|
Thép 40CrMo |
≥1080 (110) |
≥930 (95) |
≥12 |
≥45 |
≥63 |
≥78 (8) |
≤ 217HB |
Ngoài ra công ty chúng tôi còn cung cấp các loại Thép tròn đặc
SCM440, SCM435, SCM420, SCM415
AISI4140, AISI4130, AISI4340
42CrMo4, 35CrMo, 34CrMo, 18CrMo4, 20CrMo4, 15CrMo